Từ: 安居乐业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安居乐业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安居乐业 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānjūlèyè] Hán Việt: AN CƯ LẠC NGHIỆP
an cư lạc nghiệp。安定地生活,愉快地劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
安居乐业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安居乐业 Tìm thêm nội dung cho: 安居乐业