Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安居乐业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安居乐业:
Nghĩa của 安居乐业 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānjūlèyè] Hán Việt: AN CƯ LẠC NGHIỆP
an cư lạc nghiệp。安定地生活,愉快地劳动。
an cư lạc nghiệp。安定地生活,愉快地劳动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 安居乐业 Tìm thêm nội dung cho: 安居乐业
