Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngắn trong tiếng Việt:
["- tt Có chiều dài rất hạn chế trong không gian hay trong thời gian: Đừng chê lươn ngắn mà tham chạch dài (tng); Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Sông sâu, sào ngắn khôn dò (cd)."]Dịch ngắn sang tiếng Trung hiện đại:
促 《时间短。》短; 短暂; 浅 《两端之间的距离小(跟"长"相对)。》短促 《(时间)极短; 急促。》
phỏng vấn ngắn.
短促的访问。 短小 《短而小。》
bài viết ngắn
篇幅短小。
简短 《内容简单, 言词不长。》
暂 《时间短(跟"久"相对)。》
thời gian ngắn
短暂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắn
| ngắn | 𠦯: | ngắn dài |
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| ngắn | 𬑵: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| ngắn | 𬑶: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| ngắn | 𥐇: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| ngắn | 艮: | ngắn ngủi |

Tìm hình ảnh cho: ngắn Tìm thêm nội dung cho: ngắn
