Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhìn lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn lại:
Dịch nhìn lại sang tiếng Trung hiện đại:
回顾; 回念 《回过头来看。》nhìn lại quá khứ, nhìn về tương lai.回顾过去, 瞻望未来。 回溯 《回忆。》
追 《回溯。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn
| nhìn | 𥆾: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥈱: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥌬: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥚆: | mắt nhìn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: nhìn lại Tìm thêm nội dung cho: nhìn lại
