Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bác lãm hội
Cuộc trưng bày, triển lãm.
◎Như:
Vạn quốc bác lãm hội
萬國博覽會 (tiếng Anh: Universal Exposition, World's Fair).
Nghĩa của 博览会 trong tiếng Trung hiện đại:
[bólǎnhuì] hội chợ; triển lãm。组织许多国家参加的大型产品展览会。有时也指一国的大型产品展览会。
国际博览会
hội chợ quốc tế
国际博览会
hội chợ quốc tế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覽
| lom | 覽: | |
| lãm | 覽: | triển lãm, thưởng lãm |
| lóm | 覽: | |
| lỏm | 覽: | |
| lổm | 覽: | |
| lởm | 覽: | |
| lỡm | 覽: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 博覽會 Tìm thêm nội dung cho: 博覽會
