Từ: 博覽會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博覽會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác lãm hội
Cuộc trưng bày, triển lãm.
◎Như:
Vạn quốc bác lãm hội
會 (tiếng Anh: Universal Exposition, World's Fair).

Nghĩa của 博览会 trong tiếng Trung hiện đại:

[bólǎnhuì] hội chợ; triển lãm。组织许多国家参加的大型产品展览会。有时也指一国的大型产品展览会。
国际博览会
hội chợ quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覽

lom: 
lãm:triển lãm, thưởng lãm
lóm: 
lỏm: 
lổm: 
lởm: 
lỡm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
博覽會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博覽會 Tìm thêm nội dung cho: 博覽會