Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 琭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琭, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琭

1. 琭 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 彔
  • ngọc, túc
  • lục
  • 2. 琭 cấu thành từ 2 chữ: 王, 彔
  • vương, vướng, vượng
  • lục
  • []

    U+742D, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 琭


    Nghĩa của 琭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 王- Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    óng ánh; lóng lánh; rực rỡ。琭琭:(玉)有光泽的样子。

    Chữ gần giống với 琭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琭 Tự hình chữ 琭 Tự hình chữ 琭 Tự hình chữ 琭

    琭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琭 Tìm thêm nội dung cho: 琭