Chữ 琭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琭, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琭:

琭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琭

琭

Chiết tự chữ 琭

1. 琭 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 彔
  • 玉 ngọc, túc
  • 彔 lục
  • 2. 琭 cấu thành từ 2 chữ: 王, 彔
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 彔 lục
  • []

    U+742D, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;

    琭

    Nghĩa Trung Việt của từ 琭


    Nghĩa của 琭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 王- Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    óng ánh; lóng lánh; rực rỡ。琭琭:(玉)有光泽的样子。

    Chữ gần giống với 琭:

    㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,

    Chữ gần giống 琭

    璏, 珳, 珫, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琭 Tự hình chữ 琭 Tự hình chữ 琭 Tự hình chữ 琭

    琭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琭 Tìm thêm nội dung cho: 琭