Từ: 該綜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 該綜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cai tông
Tổng quát, bao quát. ◇Tuệ Kiểu 皎:
Phong vân tinh túc, đồ sấm vận biến, mạc bất cai tông, tự ngôn thiên hạ văn lí tất kỉ tâm phúc
宿, 變, 綜, 腹 (Cao tăng truyện 傳, Dịch kinh thượng 上, Đàm Kha Già La 羅).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 該

cai:cai quản, cai trị
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綜

tống:tống (các sợi đan xen nhau)
該綜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 該綜 Tìm thêm nội dung cho: 該綜