Từ: 海禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎijìn] cấm biển (thời Minh-Thanh)。指禁止外国人到中国沿海通商和中国人到海外经商的禁令。明清两代都有过这种禁令。
海禁令
lệnh cấm biển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
海禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海禁 Tìm thêm nội dung cho: 海禁