Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耳挖勺儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳挖勺儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳挖勺儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrwāsháor]
đồ ngoáy tai; đồ móc tai; đồ ráy tai。耳挖子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖

oạt:oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺

chước:bắt chước
duộc:cùng một duộc
giuộc:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
thược:thước (thìa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
耳挖勺儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳挖勺儿 Tìm thêm nội dung cho: 耳挖勺儿