Cao su chống va đập cửa

Từ: 红火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红火 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóng·huo] náo nhiệt; rực rỡ; hưng thịnh; phát; phát đạt。形容旺盛、兴隆、热闹。
五月的石榴花越开越红火。
hoa lựu tháng năm càng nở càng rực rỡ.
她家的日子越过越红火。
nhà cô ấy càng ngày càng phát.
小店办得日趋红火。
cửa hàng nhỏ này càng ngày càng hưng thịnh.
联欢晚会万、节目很多,开得很红火。
tiết mục của buổi dạ hội liên hội rất nhiều, càng lúc càng náo nhiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
红火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红火 Tìm thêm nội dung cho: 红火