Từ: 奋发图强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋发图强:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奋 • 发 • 图 • 强

Nghĩa của 奋发图强 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènfātúqiáng] quyết chí tự cường; hăm hở vươn lên。振作精神,努力自强。gia sức phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn奋:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ图:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng
奋发图强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奋发图强 Tìm thêm nội dung cho: 奋发图强