Từ: 海魂衫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海魂衫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海魂衫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎihúnshān] áo thuỷ thủ; áo lính thuỷ。水兵穿的横的蓝白条纹相间的汗衫,圆领,长袖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫

oam:oam oam
sam:sam (áo lót)
sờm:lờm sờm
海魂衫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海魂衫 Tìm thêm nội dung cho: 海魂衫