Từ: 铭文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铭文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铭文 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngwén] chữ khắc trên đồ vật; bia。器物、碑碣等上面的文字(大多铸成或刻成)。
铜器铭文。
chữ khắc trên đồ đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
铭文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铭文 Tìm thêm nội dung cho: 铭文