Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 逆运算 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìyùnsuàn] phép tính ngược (từ đáp số tìm ra số hạng của phép tính)。在一个等式中,用相反的运算方法,从得数求出原式中某一个数的方法。例如2+4=6的等式中,可以用减号由得数6求出该式中的加数2或被加数4。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 逆运算 Tìm thêm nội dung cho: 逆运算
