Từ: 逆运算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆运算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆运算 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìyùnsuàn] phép tính ngược (từ đáp số tìm ra số hạng của phép tính)。在一个等式中,用相反的运算方法,从得数求出原式中某一个数的方法。例如2+4=6的等式中,可以用减号由得数6求出该式中的加数2或被加数4。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
逆运算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆运算 Tìm thêm nội dung cho: 逆运算