Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 消化酶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消化酶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消化酶 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāohuàméi] men tiêu hoá (chất hoà tan có tác dụng xúc tác sinh học trong việc tiêu hoá thức ăn)。对食物中的淀粉、脂肪、蛋白质等具有消化作用的酶,例如唾液中的酶,先把天然淀粉变成可溶性淀粉,然后变成多糖物质,最后分解成 麦芽糖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酶

muối:muối biển
môi:tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
消化酶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消化酶 Tìm thêm nội dung cho: 消化酶