Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 涉猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涉猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涉猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèliè] đọc lướt; xem qua; đọc qua。粗略的阅读。
有的书必须精读,有的只要稍加涉猎即可。
có những quyển sách phải đọc kỹ, có những quyển chỉ cần đọc lướt qua là được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp
涉猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涉猎 Tìm thêm nội dung cho: 涉猎