Chữ 猎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猎, chiết tự chữ LIỆP, LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎:

猎 liệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猎

Chiết tự chữ liệp, lạp bao gồm chữ 犬 昔 hoặc 犭 昔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猎 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 昔
  • chó, khuyển
  • thách, tách, tích, tếch
  • 2. 猎 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 昔
  • khuyển
  • thách, tách, tích, tếch
  • liệp [liệp]

    U+730E, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獵;
    Pinyin: xi2, lie4, que4;
    Việt bính: lip6;

    liệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 猎

    Giản thể của chữ .

    lạp, như "xem liệp" (gdhn)
    liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (gdhn)

    Nghĩa của 猎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獵)
    [liè]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: LIỆP, LẠP
    1. săn bắn; săn bắt; săn。捕捉禽兽; 打猎。
    狩猎。
    săn thú dữ.
    猎虎。
    săn hổ.
    渔猎。
    bắt cá.
    2. săn bắn。打猎的。
    猎人。
    người săn bắn; thợ săn.
    猎户。
    hộ săn bắn.
    猎狗。
    chó săn.
    猎枪。
    súng săn.
    Từ ghép:
    猎场 ; 猎狗 ; 猎户 ; 猎户座 ; 猎猎 ; 猎奇 ; 猎潜艇 ; 猎枪 ; 猎取 ; 猎犬 ; 猎人 ; 猎手 ; 猎物

    Chữ gần giống với 猎:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Dị thể chữ 猎

    ,

    Chữ gần giống 猎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猎 Tự hình chữ 猎 Tự hình chữ 猎 Tự hình chữ 猎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

    liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
    lạp:xem liệp
    猎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猎 Tìm thêm nội dung cho: 猎