Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猎, chiết tự chữ LIỆP, LẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎:
猎
Biến thể phồn thể: 獵;
Pinyin: xi2, lie4, que4;
Việt bính: lip6;
猎 liệp
lạp, như "xem liệp" (gdhn)
liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (gdhn)
Pinyin: xi2, lie4, que4;
Việt bính: lip6;
猎 liệp
Nghĩa Trung Việt của từ 猎
Giản thể của chữ 獵.lạp, như "xem liệp" (gdhn)
liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (gdhn)
Nghĩa của 猎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獵)
[liè]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆP, LẠP
1. săn bắn; săn bắt; săn。捕捉禽兽; 打猎。
狩猎。
săn thú dữ.
猎虎。
săn hổ.
渔猎。
bắt cá.
2. săn bắn。打猎的。
猎人。
người săn bắn; thợ săn.
猎户。
hộ săn bắn.
猎狗。
chó săn.
猎枪。
súng săn.
Từ ghép:
猎场 ; 猎狗 ; 猎户 ; 猎户座 ; 猎猎 ; 猎奇 ; 猎潜艇 ; 猎枪 ; 猎取 ; 猎犬 ; 猎人 ; 猎手 ; 猎物
[liè]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆP, LẠP
1. săn bắn; săn bắt; săn。捕捉禽兽; 打猎。
狩猎。
săn thú dữ.
猎虎。
săn hổ.
渔猎。
bắt cá.
2. săn bắn。打猎的。
猎人。
người săn bắn; thợ săn.
猎户。
hộ săn bắn.
猎狗。
chó săn.
猎枪。
súng săn.
Từ ghép:
猎场 ; 猎狗 ; 猎户 ; 猎户座 ; 猎猎 ; 猎奇 ; 猎潜艇 ; 猎枪 ; 猎取 ; 猎犬 ; 猎人 ; 猎手 ; 猎物
Chữ gần giống với 猎:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Dị thể chữ 猎
獵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎
| liệp | 猎: | liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn) |
| lạp | 猎: | xem liệp |

Tìm hình ảnh cho: 猎 Tìm thêm nội dung cho: 猎
