Từ: 涎水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涎水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涎水 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánshuǐ] nước dãi; nước bọt。 口水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涎

diên:long diên hương; lưu diên (chảy dãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
涎水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涎水 Tìm thêm nội dung cho: 涎水