Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 涡轮机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涡轮机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涡轮机 trong tiếng Trung hiện đại:

[wōlúnjī] tua-bin (Máy hay động cơ chạy bằng bánh xe quay bởi dòng nước, hơi nước hoặc khí. Anh: turbine)。利用流体的压力推动轮子上的叶片而产生动力的发动机,按流体的不同而分为汽轮机、燃汽轮机和水轮机。涡轮机广泛地用做 发电、航空、航海等的动力机。简称轮机,也叫透平机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涡

oa:oa (nước xoáy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
涡轮机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涡轮机 Tìm thêm nội dung cho: 涡轮机