Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狐媚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐媚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狐媚 trong tiếng Trung hiện đại:

[húmèi] dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót。用媚态迷惑人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân
狐媚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狐媚 Tìm thêm nội dung cho: 狐媚