Từ: 活生生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活生生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 活 • 生 • 生

Nghĩa của 活生生 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóshēngshēng] 1. rành rành; rõ ràng; rõ ràng như ban ngày; sờ sờ; trước mắt; sinh động。实际生活中的;发生在眼前的。
活生生的事实。
sự thật rành rành
活生生的例子。
ví dụ sinh động.
这篇小说里的人物都是活生生的,有血有肉的。
những nhân vật trong tiểu thuyết này đều rất sống động, có máu có thịt.
2. sống; tươi; ở trong trạng thái sống。活活2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
活生生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活生生 Tìm thêm nội dung cho: 活生生