Chữ 崧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崧, chiết tự chữ TUNG, TUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崧:

崧 tung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 崧

崧

Chiết tự chữ 崧

Chiết tự chữ tung, tuông bao gồm chữ 山 松 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崧 cấu thành từ 2 chữ: 山, 松
  • 山 san, sơn
  • 松 thông, tòng, tông, tùng
  • tung [tung]

    U+5D27, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song1;
    Việt bính: sung1;

    崧 tung

    Nghĩa Trung Việt của từ 崧


    § Cũng như tung 嵩
    .

    tung, như "tung lên" (gdhn)
    tuông, như "tuông vào" (gdhn)

    Chữ gần giống với 崧:

    㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Dị thể chữ 崧

    嵩,

    Chữ gần giống 崧

    菘, 崀, 峴, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崧 Tự hình chữ 崧 Tự hình chữ 崧 Tự hình chữ 崧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崧

    tung崧:tung lên
    tuông崧:tuông vào
    崧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崧 Tìm thêm nội dung cho: 崧