Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gắt gỏng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gắt gỏng:
Nghĩa gắt gỏng trong tiếng Việt:
["- đg. Gắt nói chung: Người ốm hav gắt gỏng."]Dịch gắt gỏng sang tiếng Trung hiện đại:
火性; 火性子。《急躁的、容易发怒的脾气。 >Nghĩa chữ nôm của chữ: gắt
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| gắt | 咭: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| gắt | 噶: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gỏng
| gỏng | 貢: | gắt gỏng |

Tìm hình ảnh cho: gắt gỏng Tìm thêm nội dung cho: gắt gỏng
