Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 淋巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[línbā] tuyến dịch lim-pha; bạch huyết。充满动物体内各组织间的无色透明液体, 内含淋巴细胞, 是由组织液渗入淋巴管中形成的。淋巴管是构造跟静脉相似的管子, 分布在全身各部。淋巴在淋巴管内循环, 最后流入静 脉, 是组织液流入血液的媒介。也叫淋巴液。 (拉 :lympha)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋
| lem | 淋: | lem luốc |
| luôm | 淋: | |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lầm | 淋: | lầm lội |
| rướm | 淋: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rấm | 淋: | rấm chuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 淋巴 Tìm thêm nội dung cho: 淋巴
