Từ: 行为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行为 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngwéi] hành vi; hành động。受思想支配而表现在外面的活动。
正义的行为。
hành động chính nghĩa
不法的行为。
hành vi bất hợp pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
行为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行为 Tìm thêm nội dung cho: 行为