Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 添油加醋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 添油加醋:
Nghĩa của 添油加醋 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānyóujiācù] thêm mắm thêm muối; thêm râu thêm ria; thêu dệt thêm。添枝加叶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 添
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thêm | 添: | thêm vào |
| thếch | 添: | nhạt thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醋
| thố | 醋: | thố (giấm; ghen) |

Tìm hình ảnh cho: 添油加醋 Tìm thêm nội dung cho: 添油加醋
