Từ: 业余教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 业余教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 业余教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyújiàoyù] giáo dục nghiệp dư。为提高工人、农民、干部等的政治、文化和科学、技术水平,在业余时间进行的教育。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
业余教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 业余教育 Tìm thêm nội dung cho: 业余教育