Từ: 磅秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磅秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磅秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngchèng] cân bàn。台秤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磅

bàng:bàng bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xứng:cân xứng
磅秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磅秤 Tìm thêm nội dung cho: 磅秤