Từ: 勋爵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勋爵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勋爵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūnjué]
1. huân tước (tước vị để thưởng công thời phong kiến)。封建时代朝廷赐予功臣的爵位。
2. huân tước (tước vị của nước Anh)。英国贵族的一种名誉头衔,由国王授予,可以世袭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋

huân:huân chương; huân tước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵

tước:chức tước
勋爵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勋爵 Tìm thêm nội dung cho: 勋爵