Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 勋爵 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūnjué] 名
1. huân tước (tước vị để thưởng công thời phong kiến)。封建时代朝廷赐予功臣的爵位。
2. huân tước (tước vị của nước Anh)。英国贵族的一种名誉头衔,由国王授予,可以世袭。
1. huân tước (tước vị để thưởng công thời phong kiến)。封建时代朝廷赐予功臣的爵位。
2. huân tước (tước vị của nước Anh)。英国贵族的一种名誉头衔,由国王授予,可以世袭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋
| huân | 勋: | huân chương; huân tước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵
| tước | 爵: | chức tước |

Tìm hình ảnh cho: 勋爵 Tìm thêm nội dung cho: 勋爵
