Từ: để trần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ để trần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đểtrần

Dịch để trần sang tiếng Trung hiện đại:

赤露 《(身体)裸露。》
光赤 《(身体)露着。》
《 在房屋、帐篷等的外面, 没有遮盖。》
《光着(脚)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: để

để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để: 
để:dương để (sừng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để󰐆:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:để (húc, chạm nhau)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:quan để (dinh quan ngày xưa)
để:để cốt (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
để trần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: để trần Tìm thêm nội dung cho: để trần