Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: để trần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ để trần:
Dịch để trần sang tiếng Trung hiện đại:
赤露 《(身体)裸露。》光赤 《(身体)露着。》
露 《 在房屋、帐篷等的外面, 没有遮盖。》
跣 《光着(脚)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: để
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 掋: | |
| để | 牴: | dương để (sừng) |
| để | 砥: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | : | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 觝: | để (húc, chạm nhau) |
| để | 詆: | để huỷ (bôi xấu) |
| để | 诋: | để huỷ (bôi xấu) |
| để | 邸: | quan để (dinh quan ngày xưa) |
| để | 骶: | để cốt (xương mông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |

Tìm hình ảnh cho: để trần Tìm thêm nội dung cho: để trần
