Từ: chen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chen

Nghĩa chen trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi: chen chân chen vào đám đông chen vai thích cánh. 2. Xen lẫn, thêm vào giữa: nói chen vài câu cho vui."]

Dịch chen sang tiếng Trung hiện đại:

《中间加进去或加进中间去。》chen thêm một câu.
插 一句话。
《在拥挤的环境中用身体排开人或物。》
người đông không chen vào được.
人多挤不进来。
阑入 《 擅自进入不应进去的地方。》
《(人群)挤着走。》
拥挤 《(人或车船等)挤在一起。》
混杂其间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chen

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen𢫔:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen𢷆:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen𧿐:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen𨆁:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chen Tìm thêm nội dung cho: chen