Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chen trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi: chen chân chen vào đám đông chen vai thích cánh. 2. Xen lẫn, thêm vào giữa: nói chen vài câu cho vui."]Dịch chen sang tiếng Trung hiện đại:
插 《中间加进去或加进中间去。》chen thêm một câu.插 一句话。
挤 《在拥挤的环境中用身体排开人或物。》
người đông không chen vào được.
人多挤不进来。
阑入 《 擅自进入不应进去的地方。》
拥 《(人群)挤着走。》
拥挤 《(人或车船等)挤在一起。》
混杂其间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chen
| chen | 扦: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 𢫔: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 擅: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 𢷆: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 毡: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 氈: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 羶: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 𧿐: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 𨆁: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 邅: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |

Tìm hình ảnh cho: chen Tìm thêm nội dung cho: chen
