Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 碧玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích ngọc
Loại thạch anh chứa sắt, có màu đỏ, vàng sẫm, xanh biếc, xám tro... Có thể dùng làm đồ trang sức. ◇Điền Hán 漢:
(Hồ thủy) lục đắc tượng bích ngọc tự đích
(水)的 (Nam quy 歸).Mượn chỉ tì thiếp, hoặc con gái nhà bình thường, nhỏ tuổi và xinh xắn. ◇Bạch Cư Dị 易:
Hồng ngạc tử phòng giai thủ thực, Thương đầu bích ngọc tận gia sanh
植, 生 (Nam viên thí tiểu nhạc 樂).

Nghĩa của 碧玉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyù] ngọc bích; cẩm thạch; ngọc thạch anh (đá thạch anh chứa sắt, màu đỏ, màu nâu hoặc màu lục sậm, không trong suốt, dùng làm vật trang sức)。含铁的石英石,红色、褐色或深绿色,质地致密,不透明,用做装饰品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
碧玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧玉 Tìm thêm nội dung cho: 碧玉