Từ: 碧玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碧 • 玉

bích ngọc
Loại thạch anh chứa sắt, có màu đỏ, vàng sẫm, xanh biếc, xám tro... Có thể dùng làm đồ trang sức. ◇Điền Hán 田漢:
(Hồ thủy) lục đắc tượng bích ngọc tự đích
(湖水)綠得像碧玉似的 (Nam quy 南歸).Mượn chỉ tì thiếp, hoặc con gái nhà bình thường, nhỏ tuổi và xinh xắn. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Hồng ngạc tử phòng giai thủ thực, Thương đầu bích ngọc tận gia sanh
紅萼紫房皆手植, 蒼頭碧玉盡家生 (Nam viên thí tiểu nhạc 南園試小樂).

Nghĩa của 碧玉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyù] ngọc bích; cẩm thạch; ngọc thạch anh (đá thạch anh chứa sắt, màu đỏ, màu nâu hoặc màu lục sậm, không trong suốt, dùng làm vật trang sức)。含铁的石英石,红色、褐色或深绿色,质地致密,不透明,用做装饰品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc碧:xanh biếc
bích碧:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc玉:hòn ngọc
碧玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧玉 Tìm thêm nội dung cho: 碧玉