Từ: 清一色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清一色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清一色 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyīsè] thuần một sắc; cùng một màu (thuật ngữ mạt chược)。指打麻将牌时某一家由一种花色组成的一副牌。比喻全部由一种成分构成或全部一个样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
清一色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清一色 Tìm thêm nội dung cho: 清一色