Từ: 口碱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口碱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口碱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒujiǎn]
muối kiềm (ở khu vực Tây Bắc của Trung Quốc: như ở khu vực Trương Gia Khẩu, Cổ Bắc Khẩu)。出产在西北地区的碱,过去多以张家口, 古北口一 带为集散地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱

kiềm:chất kiềm
口碱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口碱 Tìm thêm nội dung cho: 口碱