Cao su chống va đập cửa

Từ: 大膽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大膽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại đảm
Gan dạ, không biết sợ, có dũng khí.To gan lớn mật, không kiêng nể gì hết.
◇Thủy hử truyện 傳:
Nhĩ thị na cá sao công, trực nhẫm đại đảm!
公, (Đệ tam thập thất hồi) Này lão lái đò, có to gan lớn mật làm càn thì bảo!Cả gan, mạo muội (lời nói khiêm).
◇Thủy hử truyện 傳:
Vương bà chỉ trương Vũ Đại xuất khứ liễu, tiện tẩu quá hậu môn lai khiếu đạo: Nương tử, lão thân đại đảm ...
了, 便道: 子, (Đệ nhị thập tứ hồi) Vương bà chỉ ngóng chờ Võ Đại đi khỏi, liền chạy sang cửa sau gọi: Nương tử ơi! Già này mạo muội ...☆Tương tự:
đẩu đảm
,
dũng cảm
敢.★Tương phản:
đảm tiểu
小,
khiếp nọa
懦.

Nghĩa của 大胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdǎn] dũng cảm; có dũng khí; có chí khí; gan dạ; mạnh dạn。有勇气;不畏缩。
大胆革新
mạnh dạn cải tiến
大胆探索
mạnh dạn nghiên cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽

đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
大膽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大膽 Tìm thêm nội dung cho: 大膽