Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 未免 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未免:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未免 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèimiǎn] 1. có hơi; có phần。实在不能不说是... (表示不以为然)。
你的顾虑未免多了一些。
những lo lắng của anh có hơi nhiều quá đấy.
他这样对待客人,未免不礼貌。
anh ấy đối xử với khách như vậy có phần vô lễ.
2. không khỏi; khó tránh。不免。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 
未免 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未免 Tìm thêm nội dung cho: 未免