Chữ 耬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耬, chiết tự chữ LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耬:

耬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耬

耬

Chiết tự chữ 耬

Chiết tự chữ lâu bao gồm chữ 耒 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耬 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 婁
  • 耒 doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • 婁 lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • []

    U+802C, tổng 17 nét, bộ Lỗi 耒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 耧;
    Pinyin: lou2;
    Việt bính: lau4;

    耬

    Nghĩa Trung Việt của từ 耬


    lâu, như "lâu (cái bừa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 耬:

    䎭, 䎮, 䎯, 耬, 𦔙,

    Dị thể chữ 耬

    耧,

    Chữ gần giống 耬

    耗, 耩, 耲, 耱, 謱, 耰, 耯, 耮, 耭, 耫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耬 Tự hình chữ 耬 Tự hình chữ 耬 Tự hình chữ 耬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耬

    lâu耬:lâu (cái bừa)
    耬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耬 Tìm thêm nội dung cho: 耬