Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 保庸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保庸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo dong, bảo dung
Người làm mướn.
§ Cũng viết là
bảo dong
傭.Ban thưởng cho người có công, làm cho yên lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông
保庸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保庸 Tìm thêm nội dung cho: 保庸