Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bảo dong, bảo dung
Người làm mướn.
§ Cũng viết là
bảo dong
保傭.Ban thưởng cho người có công, làm cho yên lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dông | 庸: | |
| giông | 庸: | giông tố, mưa giông |

Tìm hình ảnh cho: 保庸 Tìm thêm nội dung cho: 保庸
