Cao su chống va đập cửa

Từ: 重办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重办 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngbàn] phạt nặng; xử nặng; xử lý nghiêm。严厉地处罚(罪犯)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
重办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重办 Tìm thêm nội dung cho: 重办