Từ: 卸装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卸装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卸装 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièzhuāng] trút bỏ lớp hoá trang (diễn viên)。演员除去化装时穿戴涂抹的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
卸装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卸装 Tìm thêm nội dung cho: 卸装