Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 清道夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngdàofū] phu quét đường; người quét đường; công nhân quét đường。旧社会称打扫街道的工人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 清道夫 Tìm thêm nội dung cho: 清道夫
