Từ: 清道夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清道夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清道夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngdàofū] phu quét đường; người quét đường; công nhân quét đường。旧社会称打扫街道的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
清道夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清道夫 Tìm thêm nội dung cho: 清道夫