Từ: 温度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温度 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēndù] nhiệt độ; ôn độ; độ nóng。冷热的程度。
室内温度
nhiệt độ trong phòng
室外温度
nhiệt độ ngoài trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
温度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温度 Tìm thêm nội dung cho: 温度