Từ: 渴盼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渴盼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渴盼 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěpàn] mong mỏi; ao ước。迫切的盼望。
离散几十年的亲人,渴盼早日团圆。
người thân đi xa mười mấy năm, mong mỏi sớm có ngày đoàn tụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盼

phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)
渴盼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渴盼 Tìm thêm nội dung cho: 渴盼