Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滴定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴定 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīdìng] chuẩn độ (hoá học)。化学容量分析中,将标准溶液(已知浓度的溶液)滴入被测物质的溶液里,反应终了时,根据所用标准溶液的体积,计量被测物质的含量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
滴定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴定 Tìm thêm nội dung cho: 滴定