Từ: 石坎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石坎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石坎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíkǎn] 1. đập đá。石头砌的防洪坝。
2. thềm đá; bậc đá。石头上凿成的台阶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)
石坎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石坎 Tìm thêm nội dung cho: 石坎