Từ: 犯罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phạm tội
Làm điều trái với pháp luật. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tiểu nhân thị cá phạm tội phối tống Giang Châu đích nhân, kim nhật thác quá liễu túc đầu, vô xứ an hiết
, 宿頭, 歇 (Đệ tam thập thất hồi) Tiểu nhân là người có tội bị đày đi Giang Châu; hôm nay lỡ độ đường, không có chỗ nghỉ chân.

Nghĩa của 犯罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànzuì] phạm tội; gây tội。做出犯法的、应受处罚的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
犯罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯罪 Tìm thêm nội dung cho: 犯罪