Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄹, chiết tự chữ TRÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄹:
鄹
Pinyin: zou1, ju4;
Việt bính: zau1;
鄹 trâu
Nghĩa Trung Việt của từ 鄹
(Danh) Tên một ấp nước Lỗ 魯 ngày xưa, tức là làng đức Khổng Tử 孔子, thuộc huyện Khúc Phụ 曲阜 tỉnh Sơn Đông 山東 bây giờ.(Danh) Tên nước ngày xưa.
§ Cũng như 鄒.
trâu, như "trâu (chân đồi; xó góc)" (gdhn)
Nghĩa của 鄹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (郰)
[zōu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 21
Hán Việt: TRÂU
1. Trâu (tên đất ở nước Lỗ thời Xuân Thu, nay ở Đông nam Khúc Phụ, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。春秋时鲁国地名,在今山东曲阜东南。
2. Trâu (tên nước thời Chu, nay ở huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。同"邹"1.。
[zōu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 21
Hán Việt: TRÂU
1. Trâu (tên đất ở nước Lỗ thời Xuân Thu, nay ở Đông nam Khúc Phụ, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。春秋时鲁国地名,在今山东曲阜东南。
2. Trâu (tên nước thời Chu, nay ở huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。同"邹"1.。
Chữ gần giống với 鄹:
鄹,Dị thể chữ 鄹
郰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄹
| trâu | 鄹: | trâu (chân đồi; xó góc) |

Tìm hình ảnh cho: 鄹 Tìm thêm nội dung cho: 鄹
