Chữ 鄹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄹, chiết tự chữ TRÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄹:

鄹 trâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄹

Chiết tự chữ trâu bao gồm chữ 聚 邑 hoặc 聚 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄹 cấu thành từ 2 chữ: 聚, 邑
  • sụ, tọ, tụ, xụ, xủ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄹 cấu thành từ 2 chữ: 聚, 阝
  • sụ, tọ, tụ, xụ, xủ
  • phụ, ấp
  • trâu [trâu]

    U+9139, tổng 16 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zou1, ju4;
    Việt bính: zau1;

    trâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄹

    (Danh) Tên một ấp nước Lỗ ngày xưa, tức là làng đức Khổng Tử , thuộc huyện Khúc Phụ tỉnh Sơn Đông bây giờ.

    (Danh)
    Tên nước ngày xưa.
    § Cũng như .
    trâu, như "trâu (chân đồi; xó góc)" (gdhn)

    Nghĩa của 鄹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (郰)
    [zōu]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 21
    Hán Việt: TRÂU
    1. Trâu (tên đất ở nước Lỗ thời Xuân Thu, nay ở Đông nam Khúc Phụ, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。春秋时鲁国地名,在今山东曲阜东南。
    2. Trâu (tên nước thời Chu, nay ở huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。同"邹"1.。

    Chữ gần giống với 鄹:

    ,

    Dị thể chữ 鄹

    ,

    Chữ gần giống 鄹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄹 Tự hình chữ 鄹 Tự hình chữ 鄹 Tự hình chữ 鄹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄹

    trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
    鄹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄹 Tìm thêm nội dung cho: 鄹