Chữ 薬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薬:

薬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薬

薬

Chiết tự chữ 薬

1. 薬 cấu thành từ 2 chữ: 草, 楽
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 楽
  • 2. 薬 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 楽
  • 艸 tháu, thảo
  • 楽
  • 3. 薬 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 楽
  • 艹 thảo
  • 楽
  • []

    U+85AC, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao4;
    Việt bính: joek3;

    薬

    Nghĩa Trung Việt của từ 薬


    Chữ gần giống với 薬:

    蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,

    Chữ gần giống 薬

    菋, 菊, 莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菃, 菄, 菅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薬 Tự hình chữ 薬 Tự hình chữ 薬 Tự hình chữ 薬

    薬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薬 Tìm thêm nội dung cho: 薬