Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 薬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薬

1. 薬 cấu thành từ 2 chữ: 草, 楽
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 薬 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 楽
  • tháu, thảo
  • 3. 薬 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 楽
  • thảo
  • []

    U+85AC, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao4;
    Việt bính: joek3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 薬


    Chữ gần giống với 薬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薬 Tự hình chữ 薬 Tự hình chữ 薬 Tự hình chữ 薬

    薬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薬 Tìm thêm nội dung cho: 薬