Từ: 分蘖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分蘖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分蘖 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnniè] nhảy nhánh; đẻ nhánh; đâm nhánh。稻、麦、甘蔗等植物发育的时候,在幼苗靠近土壤的部分生出分枝。有的地区叫发棵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘖

nghiệt:cay nghiệt, nghiệt ngã
nghẹt:nghẹt thở
nghệt:nghệt mặt
分蘖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分蘖 Tìm thêm nội dung cho: 分蘖