Từ: 激光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激光 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīguāng] tia la-de。某些物质的原子中的粒子受光或电的激发,由低能级的原子跃迁为高能级原子,当高能级原子的数目大于低能级原子的数目,并由高能级跃迁回低能级时,便放射出相位、频率、方向等完全相同的光, 这种光叫作激光。它的特点是颜色很纯,能量高度集中广泛应用,在工业、军事、医学、探测、科研、通 讯等方面。也叫莱塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
激光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激光 Tìm thêm nội dung cho: 激光