Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辨章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện chương
Trình bày lí luận cho rõ ràng. ☆Tương tự:
biện biệt
別.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
辨章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨章 Tìm thêm nội dung cho: 辨章